logo
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider

Hỗ trợ trực tuyến

  • Kinh Doanh 1(Mr Đức): 0906944188
    Hỗ trợ trực tuyến 1 Hỗ trợ 1
  • Kinh doanh,Kỹ thuật (Mr Thuận): 0906 876 177
    Hỗ trợ trực tuyến 1 Hỗ trợ 1
  • Kinh doanh,kỹ Thuật(Mr khương): 0909.254127
    Hỗ trợ trực tuyến 1 Hỗ trợ 1
Hotline: 0906 944 188 (Mr.Đức)
support

Liên kết website

  • Biến tần Senlan
  • Biến tần Senlan
  • Biến tần Senlan
  • doanh nhan online

Video

Thống kê truy cập

  • Đang online: 34
  • Lượt truy cập: 138627235

Các thông số cài đặt biến tần SB200

 
SB200 Biến Tần Thông Dụng Tính Năng Cao.
*Có chức năng điều khiển hẹn giờ.
*Thuật toán
  • Chi tiết
  • Thông tin
  • Ứng dụng
  • Tài liệu
 
SB200 Biến Tần Thông Dụng Tính Năng Cao.
*Có chức năng điều khiển hẹn giờ.
*Thuật toán V/F vecto biến áp không gian tối ưu tính năng cao,hiệu quả cao,tiếng ồn và điện từ nhỏ.
*Chức năng theo dõi khởi động động cơ phụ tải
+ SB200 - TÍNH NĂNG CAO.  Ứng dụng : dây và cáp điện , kiểm soát nhiệt độ , áp xuất.... Chuyên sử dụng cho các máy bơm công nghiệp..
+ SB200 - TÍNH NĂNG CAO.  Ứng dụng : dây và cáp điện , kiểm soát nhiệt độ , áp xuất.... Chuyên sử dụng cho các máy bơm công nghiệp..
­­­CÀI ĐẶT BIẾN TẦN SB200( Setting Inverter SB200)
* Cách nhập thông số :
  -  Cấp nguồn Nhấn MENU ( ) vào nhóm chức năng ( VD : FO -….. )  nhấn phím▲hoặc▼  để chọn nhóm dữ liệu , chức năng từ F0 , F1 , F2 …     nhấn ENTER ( )để vào nhóm đó    nhấn ▲hoặc▼để chọn chức năng ( VD : F0-01 )   nhấn ENTER ( )để đăng nhập vào chức năng    nhấn  ▲hoặc▼để chọn chức năng ( VD : F0-01 = 1 )   nhấn ENTER ( ) để lưu dữ liệu . Trong các dữ liệu khi ta muốn di chuyển đến một vị trí để thay đổi dữ liệu ( VD : F0-01 ) nhấn SHIFT ( ). Khi đã nhập và lưu dữ liệu ta nhấn MENU ( )vài lần để thoát ra . SHIFT ( )ngoài sử dụng để di chuyển , còn sử dụng để xem các thông số ở màn hình  khi đang vận hành tương ứng như : V , A , Hz ..
Các thông số cài đặt chính ( The Main Setting)
F0-01: kênh tham chiếu chính ( Main reference channel).
F0-01=0: mặc định ( Default).
F0-01 =3: biến trở ngoài (AI1)
F0-01=7(biến trở trên màn hình)
F0-02: lệnh vận hành ( Command source).
            F0-02=0: chạy bằng bàn phím
            F0-02=1: công tắc ngoài (Terminal).
F0-06: tần số cao nhất ( Max frequency).
F0-07: tần số giới hạn trên ( Upper- limit frequency).
F0-08: tần số giới hạn dưới (Lower- limit frequency).
F0-09:  chọn chiều quay: F0-09=0: chạy thuận hoặc chạy ngược
            F0-09 =1: chạy thuận
            F0-09 =2: chạy ngược
F0-11=11 : trả về thông số mặc định nhà máy( Parameter initialization)
F1-00: thời gian tăng tốc ( Accel time)
F1-01: thời gian giảm tốc (Decel time)
F2-01 = 2 tăng momen tự động
F2-10 =0 bỏ kiểm soát điện áp
Fb-01 = 130 mức bảo vệ quá tải động cơ
Fb-04 = 150 mức dò tải nặng của động cơ
Note : Xem thêm trong User’s manual ( See more User’s manual)
Sơ đồ đấu dây:
3- phase (380) input : R – S – T
Motor : U – V – W
Công tắc ngoài: FWD--------GND: thuận, REV---------GND: nghịch
Biến trở ngoài : +10V ---------AI1--------------GND
 
Len dau trang